Ảnh ngẫu nhiên

VIDEO_DOWNLOAD_1771083743265_1771107616082.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1770348224097_1770421335386.flv Screenshot_20251015_120659_Gallery.jpg Screenshot_20251020_112033_Gallery.jpg Screenshot_20260204_085340_Photos.jpg Screenshot_20260204_084745_Photos.jpg Screenshot_20260204_085158_Photos.jpg Screenshot_20260204_085528_Photos.jpg Screenshot_20260204_085825_Photos.jpg Screenshot_20260204_085852_Photos.jpg IMG_20260207_060824.jpg IMG_20260207_060841.jpg IMG_20260207_060856.jpg IMG_20260207_060915.jpg IMG_20260207_060922.jpg IMG_20260207_060945.jpg IMG_20260207_060956.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Đất Mũi, tất cả cho ngày mai!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT NV7 (HK I)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thúy Hồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:36' 09-01-2009
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người



    Ma
    NGỮ VĂN 7
    Mức độ
    Lĩnh vực nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    Văn học
    Cảnh khuya
    Câu 1
    (1 điểm)
    
    Câu 1
    (1 điểm)
    
    1 câu
    (2 điểm)
    
    Tiếng Việt
    Từ trái nghĩa
    

    Câu 2
    (2 điểm)
    
    
    1 câu
    (2 điểm)
    
    Tập làm văn
    Biểu cảm
    
    
    
    Câu 3
    (6 điểm)
    1 câu
    (6 điểm)
    
    Tổng số câu
    
    
    
    
    4
    
    Tổng số điểm
    1
    2
    1
    6
    10
    
    




    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2008-2009
    MÔN: NGỮ VĂN 7
    Thời gian: 90’ (Không kể thời gian giao đề)

    I. Văn – Tiếng Việt(4 điểm)
    Câu 1: Chép chính xác bài thơ “Cảnh khuya” của Hồ Chí Minh và trình bày cảm nhận của em về bài thơ đó.(2 đ)
    Câu 2: Tìm từ trái nghĩa với từ “thưa thớt”, giải thích vì sao em chọn từ đó?(2 đ)
    II. Tập làm văn(6 điểm)
    Câu 3: Phát biểu cảm nghĩ về một người thân của em.(6 đ)
















    ĐÁP ÁN NGỮ VĂN 7
    Câu 1: (2điểm)
    - Học sinh chép đủ, chính xác bài thơ “Cảnh khuya”, không sai chính tả.(1 đ)
    - Học sinh có thể có nhiều cách trình bày cảm nhận của bản thân nhưng cần đảm bảo nội dung cơ bản: Bài thơ miêu tả cảnh đêm trăng ở chiến khu Việt Bắc, thể hiện tình cảm với thiên nhiên, tâm hồn nhạy cảm và lòng yêu nước sâu sắc của Bác Hồ.(1đ)
    Câu 2:(2 điểm)
    - Tìm được từ trái nghĩa với từ “thưa thớt” (0,5 đ)
    - Giải thích được vì sao chọn từ trái nghĩa đó.(1,5 đ)
    Câu 3:(6 điểm)
    A. Yêu cầu chung:
    - Bài viết phải tập trung thể hiện được nội dung, yêu cầu của đề.
    - Bố cục rõ ràng, mạch lạc, câu văn có sự liên kết.
    B. Thang điểm:
    * Điểm 6:
    - Giới thiệu được người thân của em.
    - Nêu được một số đặc điểm của người thân: ngoại hình, cá tính, hành động, việc làm, sở thích,…
    - Tình cảm của người thân đối với em và mọi người.
    - Tình cảm của em đối với người thân.
    - Bài viết có kết hợp yếu tố tự sự và miêu tả, biết vận dụng yếu tố hồi tưởng, tưởng tượng, liên tưởng để biểu cảm.
    - Dùng từ, đặt câu, dựng đoạn đúng ngữ pháp, có cảm xúc.
    - Lời văn mạch lạc, chữ viết rõ ràng, không sai chính tả.
    * Điểm 4:
    Về cơ bản đảm bảo được các yêu cầu trên nhưng chưa sâu sắc, còn sai một số ít lỗi chính tả.
    * Điểm 2:
    - Nội dung đơn giản chưa thể hiện được trọng tâm của bài.
    - Chưa vận dụng các yếu tố hồi tưởng, liên tưởng,…
    - Lời văn thiếu sự mạch lạc.
    - Sai nhiều lỗi chính tả, lỗi về cách diễn đạt …
    * Điểm 0:
    Học sinh làm lạc đề hoặc để giấy trắng.
    Hết







     
    Gửi ý kiến