Ảnh ngẫu nhiên

VIDEO_DOWNLOAD_1771083743265_1771107616082.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1770348224097_1770421335386.flv Screenshot_20251015_120659_Gallery.jpg Screenshot_20251020_112033_Gallery.jpg Screenshot_20260204_085340_Photos.jpg Screenshot_20260204_084745_Photos.jpg Screenshot_20260204_085158_Photos.jpg Screenshot_20260204_085528_Photos.jpg Screenshot_20260204_085825_Photos.jpg Screenshot_20260204_085852_Photos.jpg IMG_20260207_060824.jpg IMG_20260207_060841.jpg IMG_20260207_060856.jpg IMG_20260207_060915.jpg IMG_20260207_060922.jpg IMG_20260207_060945.jpg IMG_20260207_060956.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Đất Mũi, tất cả cho ngày mai!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hemoglobin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tương Lai
    Ngày gửi: 10h:18' 29-01-2010
    Dung lượng: 132.5 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    HEMOGLOBIN
    (Hb)
    đối tượng: sinh viên Y2
    Thời gian: 4 tiết
    Mục tiêu: sau 4 tiết học, sinh viên có thể
    Nêu được cấu tạo của Hb
    Vẽ được sơ đồ cấu tạo của globin
    Nêu đầy đủ tính chất hoá học của Hb
    Trỡnh bày quỏ trỡnh tổng hợp Hb
    Vẽ được sơ đồ thoái hoá Hb tạo s?c tố mật
    Mô t? các rối loạn trong quá trinh thoái hoá Hb tạo sác tố mật
    HOÁ HỌC Hb
    Đại cương
    Protein tạp, thuộc nhóm Chromoprotein
    Phần hữu cơ:4 chuỗi polypeptid
    vô cơ : 4 Hem
    Mỗi tiểu đơn vị: 17.000 đv  Hb: 68.000
    Vận chuyển khí cho máu
    Mỗi hồng cầu: 32% trọng lượng là Hb  15 g%
    Cấu tạo hoá học
    Hem
    vòng pyrol 1 2

     

    8 N 3

    NH Fe HN
    NH
    7 N 4

     

    6 5

    Các vị trí thế: 1 8,
    Nhóm thế: M:methylen A: a. acetic V: vinyl
    E: ethylen P: propionic
    Các cầu methylen:    
    4 vòng pyrol  nhân porphin + nhóm thế đặc biệt:  Porphyrin

    Fe++:
    4 liên kết với 4 vòng pyrol qua 4 nguyên tử N: 2 Lk phối trí, 2 Lk cộng hoá trị
    Lk thứ 5 với Histidin ở đoạn xoắn F8 của globin nếu chưa có Hydro
    Lk thứ 6 với Oxy
    Globin
    Ở người bình thường: 2 chuỗi : 141 aa
    2 chuỗi : 146 aa


    Asp His
    NH3 . . COO- 2
    94 146

    Arg Asp Lys
    COO- . . . NH3+ 1
    141 126 40

    Lys Asp Arg
    NH3 . . . COO- 2
    40 126 141


    COO-. . NH3+ 1
    146 94
    His Asp
    Các loại Hb bình thường
    Ký hiệu Lứa tuổi Tổ hợp chuỗi
    HbA1 người lớn 22
    HbA2 … 22
    HbF trẻ sơ sinh 22
    HbP bào thai 2 2
    HbG bào thai 2 2

    Sự khác nhau giữa HbA1, HbA2, HbF
    Vị trí xoắn F1 F2 F3 F4
    HbA1 -  Phe Ala Thr Leu HbA2 -  Phe Ser Glu Leu HbF -  Phe Ala Glu Leu
    Tính chất
    Kết hợp với Oxy
    Hb + O2  Hb (O2)4 + H+
    PO2 phổi = 13kPa  96% Hb bão hoà O2
    Kết hợp với CO2: tạo carbohemoglobin
    HbO2 + H+ +CO2  HbH + CO2 + O2
    Kết hợp với CO: tạo carboxyhemoglobin
    1 pt Hb gắn với 1 pt CO, không gắn với Oxy
    Ái lực với CO = 210 lần O2
    Oxy hoá Hb: Methemoglobin: Fe++  Fe+++
    Hb  MetHb + e-
    Tính chất Enzym: giống peroxydase
    A2H2 + H2O2 Hb A + 2H2O
    CHUYỂN HOÁ Hb
    TỔNG HỢP Hb
    Tạo Hem
    Tạo protoporphin IX
    Vị trí: cả ty thể và bào tương
    Nguyên liệu:
    succinyl coenzymA: chu trình citric
    Methyl malonyl (CoE: Vit B12)
    glycin
    Coenzym B6:
    Enzym
    -OOC-CH2-CH2-CO-SCoA +H3N-CH2-COO-
    HSCoA pyridoxal phosphat
    -OOC-CH2-CH2-CO-CH-NH3+  amino  ceto molipdat
    COO –
    CO2  amino levulinat syntetase
    -OOC-CH2-CH2-CO-CH2-NH3  amino levulinic
    2H2O porphobilinogen syntetase

    COO- CH2-COO- protoporphyrin IX
    CH2 CH2 4CO2
    C C protoporphirinogen
    C CH 4CO2
    CH2 N
    NH3+ H 4NH4+ 4CO2
    porphirinogen uroporphirinogen CoproporphirinogenIII
    Gắn Fe tạo Hem
    Fe++ do  globulin chứa Fe++ vận chuyển tới cơ quan tạo máu
    ProtoporphinIX gắn Fe++  Hem
    Enzym: hem synthetase
    Tổng hợp Globin
    Vị trí: ty thể
    Cơ chế: cơ chế tổng hợp protein
    Tổng hợp  kết thúc,  được giải phóng, kết hợp với  đang gắn trên polysom và tách khỏi polysom tạo dimer, 2 dimer tạo tetramer.
    Hem rời ty thể, ra bào tương, kết hợp với globin
    Hem đóng vai trò chất ức chế dị lập thể, tác động lên Enzym dị lập thể:  amino levulinat synthetase
    RỐI LOẠN TỔNG HỢP Hb
    Rối loạn tổng hợp Hem: thiếu các enzym, gây ứ đọng các tiền chất của porphyrin trong hồng cầu, dịch cơ thể, gan.
    Ứ đọng uroporphirin I :- nước tiểu đỏ
    - thiếu uroporphirin III, thiếu máu nặng
    Ứ đọng porphibilinogen ở gan
    Rối loạn tổng hợp Globin:
    Valin thay Glutamin ở 6  HbS
    Lysin thay ………… 6  HbC
    Lysin thay ………… 26  HbE
    THOÁI HOÁ Hb TẠO SẮC TỐ MẬT
    Thời gian sống của HC: 120 ngày
    Globin, Fe đựơc tái sử dụng
    Porphyrin: đào thải
    Vị trí: gan, lách, tuỷ xương
    Lách Máu Gan Ruột
    Hb Ab Bilirubin td
    Globin Glucuronic
    Hem Bilirubin lh
    NADPH Fe Bilirubin td CO2 chu trình gan- ruột
    NADP H2O VK
    Bilivecdin 50% Urobilinogen
    NADPH Stecobilinogen
    Stecobilinogen
    NADP Alb Urobilinogen
    Bilirubin td Alb-Bili Stecobilin
    Urobilin
    RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ Hb
    Vàng da: Trước gan Tại gan Sau gan
    Ng. nhân: tan huyết VGVR chèn ép đường mật
    Máu:
    Bilirubin tp:
    Bilirubin td
    Bilirubin lh:
    Men GOT, GPT:
    Nước tiểu: Hb +, uro sắc tố mật STM, MM, uro
    Phân: stercobilin stercobilin bạc màu
    Câu hỏi lượng giá
    1. Hb là:
    a. Protein
    b. Lipoprotein
    c. Chromoprotein
    d. Glucoprotein
    2. Hb được cấu tạo bởi:
    a. 2 phân tử globin và 2 nhân Hem
    b. 4 chuỗi polypeptid và 4 nhân Hem
    c. 4 chuỗi polypeptid và 4 phân tử Fe++
    d. phân tử globin và 2 phân tử Fe++
    3. Tổ hợp chuỗi globin ở Hb người trưởng thành là:
    a. 22 và 22
    b. 22
    c. 22
    d.2 2 và 2 2
    4.Hem là do:
     amino levulinic kết hợp với Fe++
    Porphirinogen kết hợp với Fe++
    Protoporphirinogen kết hợp với Fe++
    protoporphyrin IX kết hợp với Fe++
    5. Hb được tổng hợp tại:
    Ty thể
    Ty thể và bào tương
    Bào tương
    6. Bilivecdin được hình thành là do:
    Globin tách ra khỏi Hb.
    Hb loại đi Globin, Fe++
    Hb loại đi Globin, Fe++ , mở cầu nối methyl ở vị trí carbon , loại đi H2O và CO2
    Hb loại đi Globin, Fe++ , mở cầu nối methyl ở vị trí carbon , loại đi H2O và CO2, có sự tham gia của coenzyme NADPH
    7. Quá trình thoái hoá Hb tạo sắc tố mật xảy ra tại:
    Gan
    Lách
    Ruuột
    Cả a,b
    8. Tính chất của Bilirubin liên hợp là:
    Độc, tan trong nước, tác dụng trực tiếp với thuốc thử Diazo
    Không độc, tan trong nước, tác dụng trực tiếp với thuốc thử Diazo
    Độc, không tan trong nước, tác dụng gián tiếp với thuốc thử Diazo
    9. Bilirubin liên hợp được hình thành là do:
    Bilirubin gián tiếp thuỷ phân albumin
    Biliverdin kết hợp với acid glucuronic.
    Bilirubin gián tiếp kết hợp với acid glutamic.
    Bilirubin gián tiếp kết hợp với acid glucuronic.
    10. Tại ruột, Bilirubin tự do bị thuỷ phân, sẽ tạo urobilinogen và stercobilinogen và:
    50% urobilinogen và stercobilinogen được hấp thụ trở lại máu sau đó đào thải qua thận, tạo urocrom.
    50% urobilinogen và stercobilinogen được hấp thụ trở lại máu, một phần đào thải qua thận, tạo urocrom, một phần hấp thu trở lại gan tạo bilirubin gián tiếp
    50% xuống ruột, đào thải ra ngoài theo phân dưới dạng stercobilin.
    Cả a, b, c đều đúng
    a & c
    b & c
    11. Bệnh nhân vàng da do nguyên nhân tại gan có dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng điển hìng như sau:
    Vàng da, số lượng hồng cầu giảm, Bilirubin toàn phần tăng, bilirubin gián tiếp tăng, nước tiểu có huyết sắc tố.
    Vàng da, phân bạc màu, bilirubin toàn phần tăng, bilirubin trực tiếp và gián tiếp tăng, nước tiểu có sắc tố mật, muối mật.
    Sốt, vàng da, bilirubin toàn phần và trực tiếp tăng, men gan tăng, có sắc tố mật trong nước tiểu
     
    Gửi ý kiến