Ảnh ngẫu nhiên

VIDEO_DOWNLOAD_1771083743265_1771107616082.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1770348224097_1770421335386.flv Screenshot_20251015_120659_Gallery.jpg Screenshot_20251020_112033_Gallery.jpg Screenshot_20260204_085340_Photos.jpg Screenshot_20260204_084745_Photos.jpg Screenshot_20260204_085158_Photos.jpg Screenshot_20260204_085528_Photos.jpg Screenshot_20260204_085825_Photos.jpg Screenshot_20260204_085852_Photos.jpg IMG_20260207_060824.jpg IMG_20260207_060841.jpg IMG_20260207_060856.jpg IMG_20260207_060915.jpg IMG_20260207_060922.jpg IMG_20260207_060945.jpg IMG_20260207_060956.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Đất Mũi, tất cả cho ngày mai!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 4. Đột biến gen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Tuấn Thanh
    Ngày gửi: 13h:58' 17-09-2023
    Dung lượng: 7.0 MB
    Số lượt tải: 743
    Số lượt thích: 0 người
    Hình 1

    Hình 3

    Hình 2

    Hình 4

    Quan sát hình,
    dự đoán những
    khác
    thường
    của
    những
    người ở hình và
    nêu
    nguyên
    nhân?

    Bài 4: Đột biến gen

    Hình ảnh 1

    Hình ảnh 3

    Hình ảnh 2

    Hình ảnh 4

    * Đột biến: Những biến đổi trong vật chất di truyền ở
    cấp phân tử (gen) hoặc cấp TB (NST).

    Đột biến gen

    Đột biến NST

    BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN
    Khái niệm và các dạng đột biến gen

    Nội
    dung

    Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen

    Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen

    I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
    1. Khái niệm

    - Đột biến gen: những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của
    gen, thường liên quan đến 1 cặp nucleotit (đột biến
    điểm) hoặc một số cặp nucleotit.
    Đột biến gen là gì?

    Thế đột biến là gì?
    Tác nhân nào gây đột biến?

    - Thể đột biến: những cá thể mang đột biến đã biểu hiện
    ra kiểu hình.

    Hươu sáu chân

    Rùa hai đầu

    Người bạch tạng

    Động vật
    SV bị
    đột
    biến

    Thực vật
    Nấm
    VSV

    I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
    1. Khái niệm

    - Đột biến gen: những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen,
    thường liên quan đến 1 cặp Nu (đột biến điểm) hoặc một
    số cặp Nu.
    - Thể đột biến: những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra
    kiểu hình.
    - Tác nhân đột biến: các yếu tố dẫn đến đột biến gen.

    Tác nhân

    Đột
    biến
    gen

    Tác nhân vật lí

    Tác nhân

    Đột
    biến
    gen

    Tác nhân hóa học

    Tác nhân

    Đột
    biến
    gen

    Tác nhân sinh học

    Đối tượng

    Đột biến
    gen
    Đột biến gen có thể xảy ra ở tế
    bào sinh dưỡng (tế bào xôma) và
    tế bào sinh dục.

    I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
    1. Khái niệm
    2. Các dạng đột biến điểm

    Thay thế 1 cặp Nu
    Các
    dạng đột
    biến gen

    Mất hay thêm 1
    cặp Nu

    I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
    1. Khái niệm
    2. Các dạng đột biến

    I

    1
    2

    Thay thế

    Gen ban đầu

    AT G AA G T T T
    TA X T T X AAA

    AT G AA T T T T

    II

    TA X T T A AAA

    mARN A U G A A G U U U

    A U G AA U U U U

    pôlipeptit - Met – Lys – Phe …

    Tổng số N
    Liên kết H
    Số aa
    Chiều dài
    Prôtêin

    A
    T

    III

    - Met – Asn – Phe …
    T

    Mất đi

    ATG A G TTT
    TA X T X AAA

    A

    IV

    Thêm vào

    AT G T AA G T T T
    TA X A T T X AAA

    AUG AGUUU

    A U G U AA G U U U

    - Met – Ser

    - Met – Kết thúc

    2. Các dạng đột biến

    Các dạng
    đột biến gen
    Khái niệm

    Hậu quả

    Thay thế

    Thêm

    Mất

    một cặp nu

    một cặp nu

    một cặp nu

    Một cặp nu
    được thêm vào
    trong cấu trúc
    của gen.

    Trong cấu trúc
    gen bị mất
    một cặp nu.

    Một
    trong
    thay
    một
    khác.

    cặp Nu
    gen được
    thế bằng
    cặp Nu

    2. Các dạng đột biến
    * Thay thế một cặp nu
    Gen ban đầu

    1
    2

    1 23 4 5 6 7 8 9
    AT G AAG T T T …
    TAX T T X AAA…

    Gen sau đột biến

    1
    2

    1 2 3 4 5 6 7 8 9
    A T G A A A T T T ...
    TAX T T T AAA…

    mARN A U G A A G U U U …

    mARN A U G A A A U U U …

    pôlipeptit - Met – Lys – Phe …

    pôlipeptit - Met – Lys – Phe …

    + Không thay đổi a.a: Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a cùng loại với bộ ba ban
    đầu.
    VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys  Sau ĐB: – AAA- Lys.

    Gen sau đột biến:
    N = 18
    L = 30,6
    H = 20

    Gen ban đầu chưa bị đột biến
    AT G AAG T T T

    I

    ADN

    TAX T T XAAA
    AU G AAG U U U
    - Met – Lys – Phe …

    Gen ban đầu có:
    N = 18
    L = 30,6 Ăngstrong
    H = 20

    Đột biến thay thế 1
    cặp nu cùng loại

    mARN
    pôlipeptit

    Thay thế

    III

    A T GA A X T T T
    T A XT T G A A A
    AUGAAXUUU
    - Met – Asn Phe

    ADN
    mARN
    pôlipeptit

    2. Các dạng đột biến
    * Thay thế một cặp nu

    1
    2
    mARN

    Gen ban đầu
    1 2 3 4 5 6 7 8 9
    AT G AAG T T T …
    TAX T T X AAA…
    AU G AAG U U U …

    pôlipeptit - Met – Lys – Phe …

    Gen sau đột biến

    1
    2
    mARN

    1 2 3 4 5 6 7 8 9
    AT G AAT T T T …
    TAX T T A AAA…
    AU G AAU U U U …

    pôlipeptit - Met – Asn – Phe …

    + Thay đổi 1 a.a : Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a khác loại với bộ ba ban đầu
    VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys  Sau ĐB: AAU – Asn.

    2. Các dạng đột biến
    * Thay thế 1 cặp nu

    1
    2

    Gen ban đầu
    1 2 3 4 5 6 7 8 9
    AT G AAG T T T …
    TAX T T X AAA…

    mARN A U G A A G U U U …
    pôlipeptit- Met– Lys – Phe …

    Gen sau đột biến
    1 2 3 4 5 6 7 8 9
    1 ATG TAG TTT…
    TAX A T X AAA…

    2

    mARN

    AUGUAGUUU

    pôlipeptit - Met – KT

    + Mất a.a: Nếu bộ ba ĐB là mã kết thúc
    VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys  Sau ĐB: UAG – bộ ba kết thúc
    không quy định a.a.

    Gen sau đột biến:
    N = 18
    L = 30,6
    H = 19

    Gen ban đầu có:
    N = 18
    L = 30,6 Ăngstrong
    H = 20

    I

    Gen ban đầu chưa bị đột biến
    A T G A A G T T T ADN
    TA X T T X AAA

    Thay thế

    II

    AT G AAA T T T

    ADN

    TA X T T T AAA

    A U G AA G U U U

    mARN

    A U G AAA U U U

    - Met – Lys – Phe …

    pôlipeptit

    - Met – Lys – Phe … pôlipepti

    mARN
    t

    Đột biến thay thế 1 cặp nuclêootit khác loại

    Đột biến thay thế 1 cặp nu

    *Khái niệm (SGK)
    *Đặc điểm

    N Không đổi
    *L không đổi
    *H không đổi khi thay cặp Nu có cùng số liên kết H. Vd thay A – T
    thành T – A
    *H tăng 1 liên kết khi thay 1 cặp A – T thành 1 cặp G – X
    *H giảm 1 liên kết khi thay 1 cặp G – X thành 1 cặp A – T
    *Protein: thay đổi tối đa 1 aa
    *Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do đột biến gen
    thay thế cặp A–T thành cặp T – A hoặc G – X

    Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do
    đột biến gen thay thế cặp T-A thành A – T, ở codon thứ 6
    làm cho hồng cầu bị kéo dài, mất khả năng vận chuyển
    khí Oxi, CO2.

    2. Các dạng đột biến
    * ĐB mất 1 cặp nu:

    Gen ban đầu

    1

    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

    AT GAAG T T T G GA T G X …
    2 TAX T T X AAA X X T AX G …
    mARN A U G A A G U U U G G A U G X …
    pôlipeptit - Met – Lys – Phe – Gly – Cys …
    Mất đi

    1

    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1314 15

    A T G A AGT T T G G A T G X …
    2 T A X T T XA A A X X T A X G …
    mARN A U G A GU U U G GA U G X …
    pôlipeptit- Met – Ser – Leu – Asp – …

    Gen sau đột biến

    b. Đột biến mất một cặp nuclêôtit.

    Gen ban đầu có:
    N = 18
    L = 30,6 Ăngstrong
    H = 20

    Gen ban đầu chưa bị đột biến
    AT G AAG T T T

    I

    TAX T T XAAA
    AU G AAG U U U

    mARN

    - Met – Lys – Phe …

    pôlipeptit

    A
    T

    V

    ADN

    Mất đi

    ATGA G TTT
    TAX T XAAA
    AUGAGUUU
    - Met – Ser……

    -Đột
    Khibiến
    đột mất
    biến1mất
    cặp
    cặpmột
    nuclêôtit
    nuclêôtit
    trong
    dẫn dài
    đến
    sẽ làm cho
    gengen
    có sẽ
    chiều

    truyềntổng
    đượcsốđọc
    sai kể từ
    (L) digiảm,
    nuclêôtit
    vị
    xảy ra
    độtgiảm,
    biến dẫn
    (N)trí của
    gen
    số đến
    liên
    làm
    đổi trình
    tự axit làm
    amin
    kết thay
    H của
    gen giảm,
    trong
    làm
    thay chuỗi
    đổi sốpôlipeptit
    nuclêôtitvàtừng
    thay
    đổi chức
    loại của
    gen năng của prôtêin.

    Gen sau đột biến:
    N = 16
    L = 27,2 Ăngstrong
    H = 18

    2. Các dạng đột biến
    * ĐB thêm 1 cặp nu:

    Gen ban đầu

    1

    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

    AT GAAG T T T X GA T X G …
    2 TAX T T X AAA G X T AG X …
    mARN A U G A A G U U U X G A U X G …
    pôlipeptit - Met – Lys – Phe – Arg – Ser …
    T
    A Thêm vào
    Gen sau đột biến

    1
    2

    1 2 3 4

    5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

    ATGA
    TAXT

    AGTTT XGAT X G…
    T XAAAG X T AG X …

    mARN A U G A U A G U U U X G A U X X …
    pôlipeptit - Met – Ile – Val – Ser – Ile …

    b. Đột biến thêm một cặp nuclêôtit.
    Gen ban đầu chưa bị đột biến
    AT G AAG T T T

    I

    ADN

    Thêm vào

    AU G AAG U U U

    mARN

    A T G G A A G T T ADN
    T
    TAX X T T X AA
    A
    A U G G A A G U U U mARN

    - Met – Lys – Phe …

    pôlipeptit

    - Met – Glu – Val … pôlipeptit

    IV

    TAX T T XAAA

    Gen ban đầu có:
    N = 18
    L = 30,6 Ăngstrong
    H = 20

    Gen sau đột biến:
    20
    N=
    L = 34
    H = Ăngstrong
    23

    -Đột
    Khibiến
    đột thêm
    biến thêm
    cặp nuclêôtit
    gencósẽchiều
    dẫn đến
    1 cặpmột
    nuclêôtit
    sẽ làm trong
    cho gen
    dài mã
    (L)dităng,
    truyền
    đọc sai(N)
    kể của
    từ vịgen
    trí xảy
    độtliên
    biến
    tổng sốđược
    nuclêôtit
    tăng,rasố
    kếtdẫn
    H đến
    của làm
    gen thay
    tăng,đổi
    làm
    trình
    amin trong
    chuỗi
    thay tự
    đổiaxit
    số nuclêôtit
    từng
    loạipôlipeptit
    của gen và làm thay đổi chức năng
    của prôtêin.

    Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit

    *Khái niệm (SGK)
    *Đặc điểm
    *N: Tăng/giảm 2 Nu ( 1Cặp)
    *L Tăng/giảm 3.4A0
    *H tăng/giảm 2 khi mất cặp A – T,
    *H tăng/giảm 3 khi mất cặp G – X
    *Số aa tăng/giảm, cấu trúc protein thay đổi từ vị trí đột
    biến về sau  Đb dịch khung

    *Hậu quả nghiêm trọng nhất, nhất là ở đầu gen

    Hội chứng Patau
    Đây là hội chứng bất thường ở
    các NST, các bé khi sinh ra
    thường có 46 NST và được xếp
    thành 23 cặp. Nhưng nếu bé mắc
    hội chứng Patau, thì trẻ sẽ sở
    hữu thêm một bản sao từ NST
    thứ 13 trong mỗi tế bào cơ thể.
    NST thứ 13 này sẽ gây nên những
    vấn đề nghiêm trọng cho tinh thần
    cũng như thể chất của bé như: sức
    khỏe yếu, khuyết tật thần kinh, não
    bộ phát triển kém. 

    Hội chứng Edward
    Hội chứng Edward hay còn gọi là
    trisomy 18. Đây là một rối loạn di
    truyền do bị thừa 1 NST số 18
    trong bộ gen. Thông thường, mỗi
    em bé sẽ nhận được 23 NST từ
    trứng của mẹ và 23 NSTtừ tinh
    trùng của người cha – tổng cộng 46
    NST. Trong trường hợp trisomy 18,
    em bé có ba bản sao NST 18.

    Đây là một trong những hội chứng di truyền nguy hiểm, bởi đa số thai nhi mắc phải
    đều tử vong trước khi ra đời. Nếu có cơ hội sống thì trẻ sẽ bị dị tật bẩm sinh, khuôn
    đầu nhỏ, trí tuệ và sự vận động kém, thoát vị rốn và hoàn toàn phụ thuộc vào sự
    chăm sóc của cha mẹ.

    2. Các dạng đột biến

    Các dạng
    đột biến gen
    Khái niệm

    Hậu quả

    Thay thế một
    cặp nu

    Thêm
    một cặp nu

    Một cặp Nu trong Một cặp nu được
    gen được thay thế thêm vào trong
    bằng một cặp Nu cấu trúc của gen.
    khác.
    - Một cặp nu bị
    thay thế trong
    phạm vi 1 bộ ba 
    có thể gây biến đổi
    1 axit amin  có thể
    làm thay đổi cấu
    trúc prôtêin

    Mất
    một cặp nu
    Trong cấu trúc
    gen bị mất một
    cặp nu.

    Mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy
    ra thêm hoặc mất 1 cặp nu  làm thay
    đổi trình tự a.a trong chuỗi pôipeptit
    và làm thay đổi chức năng của
    protein.

    2. Các dạng đột biến
    Đột biến điểm dạng nào gây
    hậu quả lớn hơn? Giải thích?
    - Đột biến thay thế một cặp nu có thể làm thay đổi 1 acid amin
    trong protein được tổng hợp.
    - Đột biến thêm hoặc mất 1 nu  biến đổi trong dãy nuclêôtit
    của mARN → biến đổi axit amin của chuỗi polipeptit tương
    ứng → có thể làm thay đổi cấu trúc prôtêin nên nghiêm trọng
    hơn.

    Thay thế

    2. Các dạng đột biến

    1 2 34 5 6 7 8 9
    1 AT G AAT T T T
    2 TAX T T AAAA
    Gen sau đột biến

    Gen ban đầu
    1 1 2 34 5 6 7 8 9
    AT G AAG T T T
    2 TAX T T X AAA

    Sau đột biến
    Chiều dài
    gen (L'gen)

    A-T thay thế G-X
    G-X thay thế A-T

    L'=L

    Tổng số
    nu/gen
    (N')
    N' = N

    A' = T'

    A+1=T+1

    A– 1 =T– 1

    G' = X'

    G–1=X–1
    G+1=X+1

    A
    T

    2. Các dạng đột biến

    Gen ban đầu
    1 2 34 5 6 7 8 9
    1 AT G AAG T T T
    2 TAX T T X AAA

    Mất đi

    1 2 34 5 6 7 8 9
    1 ATGA GTTT
    2 TAX T XAAA
    Gen sau đột biến

    Sau đột biến
    Mất 1 cặp nu

    A-T
    G-X

    Chiều dài
    gen (L'gen)

    L - 3,4 Å

    Tổng số
    nu/gen (N')

    N-2

    A' = T'

    A– 1 =T– 1
    A=T

    G' = X'

    G=X
    G–1=X–1

    T
    A

    2. Các dạng đột biến
    Gen ban đầu
    1 2 34 5 6 7 8 9
    1 AT G AAG T T T
    TAX T T X AAA

    Thêm vào

    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

    1 AT G T AA G T T T
    2 TAX A T T X AAA

    2

    Gen sau đột biến

    Sau đột biến
    Thêm 1 cặp nu

    A-T
    G-X

    Chiều dài
    gen (L'gen)

    L + 3,4 Å

    Tổng số
    nu/gen (N')

    N+2

    A' = T'

    A+ 1 =T+ 1
    A=T

    G' = X'

    G=X
    G+1=X+1

    II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG

    1. Nguyên nhân

    Nguyên
    nhân đột
    biến gen

    Bên
    ngoài

    Vật lí (tia phóng xạ, tia tử
    ngoại, sốc nhiệt,…)
    Hóa học (các hóa chất 5BU,
    Acrydin, EMS, NMU,…)
    Sinh học (một số virut,…)

    Bên
    trong

    Rối loạn sinh lí, sinh
    hóa trong tế bào.

    II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
    1. Nguyên nhân:
    2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
    Ví dụ: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình
    nhân đôi, tạo nên đột biến G-X  A-T
    G*
    G

    G

    X

    X

    T

    *

    Nhân đôi

    Nhân đôi
    A
    T

    Do kết cặp không hợp đôi trong nhân đôi ADN
    => ĐBG chỉ xảy ra qua ít nhất 2 lần nhân đôi của ADN

    II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
    1. Nguyên nhân:
    2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
    a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
    - Sự tồn tại các dạng nucleotit hiếm
    kết cặp không đúng
    đột biến gen
    A*
    A*
    Ví dụ:
    T
    A*
    X
    X
    T
    T
    G
    A

    2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
    a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
    b. Tác động của các tác nhân đột biến
    - Tác nhân vật lý: tia UV có
    thể làm cho hai bazo Timin trên
    cùng 1 mạch ADN liên kết với
    nhau dẫn đến phát sinh gây ra
    đột biến mất 1 cặp A-T  thay
    đổi cấu trúc của gen.

    2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
    a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
    b. Tác động của các tác nhân đột biến

    - Tác nhân vật lý: tia UV  gây mất 1 cặp A-T 
    thay đổi cấu trúc của gen.
    - Tác nhân hóa học: 5-BU, đồng đẳng của Timin  thay thế
    A-T bằng G-X  có thể thay đổi liên kết, thay thế các cặp
    nucleotit.
    - Tác nhân sinh học: Vi rút Hecpet, vi rút viêm gan B …cài
    xen hệ gen của VR vào hệ gen của TB chủ  làm thay đổi
    cấu trúc gen.

    - Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng
    đẳng của Timin gây thay thế A-T bằng G-X.
    VD: A-T  A-5BU  G-5BU  G-X (3 lần nhân đôi).
    A
    A
    T

    Nhân đôi 5BU

    Nhân đôi G
    5BU

    Nhân đôi

    G
    X

    Do tác động của 5BU

    b. Tác động của các tác nhân gây đột biến:
    - Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng đẳng của tim
    thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
    A

    Nhân đôi
    5BU

    A

    G
    5BU

    *

    Nhân đôi

    Nhân đôi
    T

    G
    X

    Đột biến A –T thành G-X do tác động của 5BU

    III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
    1. Hậu quả của đột biến gen

    - Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính.
    - Tác nhân sinh học: Một số virut: Virut viêm gan B,
    virut hecpet, …

    mARN

    ….GAG….
    ….XTX….
    …GAG…

    Protein

    ….Glu….

    Gen HbA

    mARN

    ….GTG….
    ….XAX….
    …GUG…

    Protein

    ….Val….

    Gen HbS

    Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm
     
    Gửi ý kiến