Chào mừng quý vị đến với Đất Mũi, tất cả cho ngày mai!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN CHK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Tùng
Ngày gửi: 21h:47' 11-12-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 302
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Tùng
Ngày gửi: 21h:47' 11-12-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 TRẦN HỢI
Họ và tên :
Lớp : 4 …
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN - LỚP 4
Ngày
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a/ Số “Một trăm linh tám nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
A. 180346 B. 108364 C. 108346 D. 108436
b/ 2 tấn 72 kg = ? kg ; Số điền vào dấu ? là:
A. 272 B. 20072 C. 2720 D. 2072
d/ Trung bình cộng của hai số 24 và 76 là :
A . 100 B. 50 C. 500 D. 52
c/ Góc nhọn là góc :
A. Bé hơn góc vuông B. Lớn hơn góc vuông
C. Bằng góc vuông D. Bằng hai góc vuông
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
a/ 18346 + 60592
b/ 28637 – 5918
c/ 2035 x 43
d/ 5781 : 47
Bài 3 : Trong các số : 1734 ; 605 ; 4508 ; 901 ; 7345
Các số chia hết cho 2 là :
Các số chia hết cho 5 là :
Bài 4: Trường Tiểu học A có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 12 bạn. Hỏi trường Tiểu học A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài giải
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình bên.
a/ Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
b/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4 – CHK I
NĂM HỌC 2011 - 2012
Bài 1 ( 2đ )
Khoanh đúng mỗi đáp án 0,5 điểm
Câu a - C ; Câu b – D ; Câu c - B ; Câu d - A
Bài 2 (4đ)
Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính 1 đ
Kết quả :
a/ 78938 b/ 22719 c/ 87505 d/ 123
Bài 3 (1đ)
a/ Tìm đúng 2 số chia hết cho 2 (0,5đ) 1 số ( 0,25đ) : 1734 ; 4508
b/ Tìm đúng 2 số chia hết cho 5 (0,5đ) 1 số (0,25đ) : 605 ; 7345
Bài 4 (2đ)
Số học sinh nam là : 0,25 đ
(526 + 12) : 2 = 269 (học sinh) 0,5đ
Số học sinh nữ là : 0,25 đ
(526 - 12) : 2 = 257 (học sinh) 0,5đ
hoặc 526 – 269 = 257
Đáp số: 269 học sinh nam;
257 học sinh nữ. 0,5đ
Bài 5 (1 đ)
a/ Tính đúng chu vi hình chữ nhật (0,5 đ) : (30 + 22) x 2 = 104 cm
b/ Tính đúng diện tích hình chữ nhật (0,5 đ) : 30 x 22 = 660 cm2
Trần Hợi, ngày 08 tháng 12 năm 2011
Giáo viên ra đề
Lưu Văn Tùng
Họ và tên :
Lớp : 4 …
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN - LỚP 4
Ngày
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a/ Số “Một trăm linh tám nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
A. 180346 B. 108364 C. 108346 D. 108436
b/ 2 tấn 72 kg = ? kg ; Số điền vào dấu ? là:
A. 272 B. 20072 C. 2720 D. 2072
d/ Trung bình cộng của hai số 24 và 76 là :
A . 100 B. 50 C. 500 D. 52
c/ Góc nhọn là góc :
A. Bé hơn góc vuông B. Lớn hơn góc vuông
C. Bằng góc vuông D. Bằng hai góc vuông
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
a/ 18346 + 60592
b/ 28637 – 5918
c/ 2035 x 43
d/ 5781 : 47
Bài 3 : Trong các số : 1734 ; 605 ; 4508 ; 901 ; 7345
Các số chia hết cho 2 là :
Các số chia hết cho 5 là :
Bài 4: Trường Tiểu học A có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 12 bạn. Hỏi trường Tiểu học A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài giải
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình bên.
a/ Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
b/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4 – CHK I
NĂM HỌC 2011 - 2012
Bài 1 ( 2đ )
Khoanh đúng mỗi đáp án 0,5 điểm
Câu a - C ; Câu b – D ; Câu c - B ; Câu d - A
Bài 2 (4đ)
Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính 1 đ
Kết quả :
a/ 78938 b/ 22719 c/ 87505 d/ 123
Bài 3 (1đ)
a/ Tìm đúng 2 số chia hết cho 2 (0,5đ) 1 số ( 0,25đ) : 1734 ; 4508
b/ Tìm đúng 2 số chia hết cho 5 (0,5đ) 1 số (0,25đ) : 605 ; 7345
Bài 4 (2đ)
Số học sinh nam là : 0,25 đ
(526 + 12) : 2 = 269 (học sinh) 0,5đ
Số học sinh nữ là : 0,25 đ
(526 - 12) : 2 = 257 (học sinh) 0,5đ
hoặc 526 – 269 = 257
Đáp số: 269 học sinh nam;
257 học sinh nữ. 0,5đ
Bài 5 (1 đ)
a/ Tính đúng chu vi hình chữ nhật (0,5 đ) : (30 + 22) x 2 = 104 cm
b/ Tính đúng diện tích hình chữ nhật (0,5 đ) : 30 x 22 = 660 cm2
Trần Hợi, ngày 08 tháng 12 năm 2011
Giáo viên ra đề
Lưu Văn Tùng
 






Các ý kiến mới nhất