Ảnh ngẫu nhiên

VIDEO_DOWNLOAD_1771083743265_1771107616082.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1771159501036_1771159674246.flv VIDEO_DOWNLOAD_1770348224097_1770421335386.flv Screenshot_20251015_120659_Gallery.jpg Screenshot_20251020_112033_Gallery.jpg Screenshot_20260204_085340_Photos.jpg Screenshot_20260204_084745_Photos.jpg Screenshot_20260204_085158_Photos.jpg Screenshot_20260204_085528_Photos.jpg Screenshot_20260204_085825_Photos.jpg Screenshot_20260204_085852_Photos.jpg IMG_20260207_060824.jpg IMG_20260207_060841.jpg IMG_20260207_060856.jpg IMG_20260207_060915.jpg IMG_20260207_060922.jpg IMG_20260207_060945.jpg IMG_20260207_060956.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Đất Mũi, tất cả cho ngày mai!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN CHK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Văn Tùng
    Ngày gửi: 21h:47' 11-12-2011
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 302
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 TRẦN HỢI
    Họ và tên :
    Lớp : 4 …
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN : TOÁN - LỚP 4
    Ngày
    
    
    Điểm
    Lời phê của thầy (cô) giáo
    
    



    
    
    Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a/ Số “Một trăm linh tám nghìn ba trăm bốn mươi sáu” viết là :
    A. 180346 B. 108364 C. 108346 D. 108436
    b/ 2 tấn 72 kg = ? kg ; Số điền vào dấu ? là:
    A. 272 B. 20072 C. 2720 D. 2072
    d/ Trung bình cộng của hai số 24 và 76 là :
    A . 100 B. 50 C. 500 D. 52
    c/ Góc nhọn là góc :
    A. Bé hơn góc vuông B. Lớn hơn góc vuông
    C. Bằng góc vuông D. Bằng hai góc vuông
    Bài 2 : Đặt tính rồi tính
    a/ 18346 + 60592






    b/ 28637 – 5918







     c/ 2035 x 43







     d/ 5781 : 47






    
    Bài 3 : Trong các số : 1734 ; 605 ; 4508 ; 901 ; 7345
    Các số chia hết cho 2 là :
    Các số chia hết cho 5 là :
    Bài 4: Trường Tiểu học A có 526 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 12 bạn. Hỏi trường Tiểu học A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?

     Bài giải








    
    
    Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình bên.

    a/ Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

    b/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là :



    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4 – CHK I
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    Bài 1 ( 2đ )
    Khoanh đúng mỗi đáp án 0,5 điểm
    Câu a - C ; Câu b – D ; Câu c - B ; Câu d - A

    Bài 2 (4đ)
    Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính 1 đ
    Kết quả :
    a/ 78938 b/ 22719 c/ 87505 d/ 123

    Bài 3 (1đ)
    a/ Tìm đúng 2 số chia hết cho 2 (0,5đ) 1 số ( 0,25đ) : 1734 ; 4508
    b/ Tìm đúng 2 số chia hết cho 5 (0,5đ) 1 số (0,25đ) : 605 ; 7345

    Bài 4 (2đ)
    Số học sinh nam là : 0,25 đ
    (526 + 12) : 2 = 269 (học sinh) 0,5đ
    Số học sinh nữ là : 0,25 đ
    (526 - 12) : 2 = 257 (học sinh) 0,5đ
    hoặc 526 – 269 = 257

    Đáp số: 269 học sinh nam;
    257 học sinh nữ. 0,5đ

    Bài 5 (1 đ)
    a/ Tính đúng chu vi hình chữ nhật (0,5 đ) : (30 + 22) x 2 = 104 cm
    b/ Tính đúng diện tích hình chữ nhật (0,5 đ) : 30 x 22 = 660 cm2





    Trần Hợi, ngày 08 tháng 12 năm 2011
    Giáo viên ra đề





    Lưu Văn Tùng


     
    Gửi ý kiến